CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
Khi đó ![]()
B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
NHẬN BIẾT.
- Cho hai tập hợp
khi đó tập 
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
THÔNG HIỂU.
- Cho hai tập hợp
khi đó
A.
B. 
C.
D. ![]()
- Cho hai tập hợp
khi đó
A.
B. 
C.
D. ![]()
VẬN DỤNG.
- Cho
Khi đó tập 
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
C. ĐÁP ÁN PHẦN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 17. C
Câu 18. B
Câu 19. A
Câu 20. D
6. Dạng 6: Tìm tập con của tập hợp
Ví dụ 1: Cho hai tập hợp
. Tìm mệnh đề sai
A.
B.
C.
D. ![]()
Lời giải
Chọn B.
Định nghĩa tập hợp con.
Ví dụ 2: Cho tập hợp
khi đó tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con.
. B.
.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Cách 1: Liệt kê các tập con của tập
là
do đó chọn B.
Cách 2: Số tất cả các tập con của tập
có
phần tử có công thức
Do đó dùng máy tính ấn ![]()
Ví dụ 3: Cho tập hợp
. Tập hợp
có tất cả bao nhiêu tập con khác rỗng.
A.
B.
C.
D. ![]()
Lời giải
Chọn B.
Cách 1:
Liệt kê các tập con của tập
khác rỗng là
do đó chọn B.
Cách 2: Số tất cả các tập con của tập
có
phần tử có công thức
Do đó dùng máy tính ấn
vì yêu cầu khác tập rỗng.
Ví dụ 4: Cho tập hợp
Tập hợp
có tất cả bao nhiêu tập con có đúng 3 phần tử.
A.
B.
C.
D. ![]()
Lời giải
Chọn C.
Cách 1: Liệt kê các tập con của tập
có 3 phần tử là
do đó chọn C.
Cách 2: Cho tập A có
phần tử, số tập con của tập
có
phần tử có công thức
Do đó dùng máy tính ấn ![]()
B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
- Cho tập hợp
khi đó tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con.
. B.
.
C.
D.
.
- Cho tập hợp
Khi đó tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con khác rỗng
. B.
.
C.
D.
.
- Cho tập hợp
Tập hợp
có tất cả bao nhiêu tập con có đúng 3 phần tử.
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
VẬN DỤNG.
- Cho
Khi đó tập số tập con có 2 phần tử của tập 
A.
B.
C.
D. ![]()
C. ĐÁP ÁN PHẦN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 21. B
Câu 22. B
Câu 23. D
Câu 24. A
7. Dạng 7: Tìm tập hợp bằng nhau.
Ví dụ 1: Cho tập hợp
. Tập mệnh đề đúng
A.
B.
C.
D. ![]()
Lời giải
Chọn B.
Giải phương trình
mà
nên
do đó chọn đáp án B.
Ví dụ 2: Cho tập hợp
. Khi đó
là
A.
B.
C.
D. 
Lời giải
Chọn B.
Giải phương trình
mà
nên 
Giải phương trình
nên ![]()
Khi đó
là ![]()
Ví dụ 3: Cho hai tập hợp
và
Có bao nhiêu tập hợp
thỏa mãn ![]()
A.
B.
C.
D. ![]()
Lời giải
Chọn C.
Liệt kê các tập hợp
thỏa
Do đó chọn C.
Ví dụ 4: Cho ba tập hợp
. Khi đó tập hợp ![]()
A.
B.
C.
D. ![]()
Lời giải
Chọn B.
Giải phương trình
mà
nên ![]()
Giải phương trình
nên ![]()
Khi đó
là ![]()
B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
- Cho tập hợp
. Tập mệnh đề đúng
A.
B.
C.
D. ![]()
- Cho tập hợp
và
Có bao nhiêu tập hợp
thỏa mãn 
. B.
.
C.
D.
.
- Cho 2 tập hợp
. Khi đó tập hợp
là
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
- Cho 3 tập hợp
,
Khi đó tập hợp
là
A.
B. ![]()
C.
D. 
C. ĐÁP ÁN PHẦN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 25. C
Câu 26. A
Câu 27. B
Câu 28. D
8. Dạng 8: Tìm tham số m để thỏa yêu cầu về các phép toán
Ví dụ: Cho tập hợp
. Tìm
để ![]()
A.
B.
C.
D. ![]()