TIẾP TUYẾN CỦA HÀM SỐ

A. CHUẨN KIẾN THỨC

· Ý nghĩa hình học của đạo hàm: Đạo hàm của hàm số IMG_256 tại điểm IMG_257 là hệ số góc

của tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm IMG_258 .

Khi đó phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm IMG_259 là:

IMG_260 IMG_261

· Điều kiện cần và đủ để hai đường IMG_262IMG_263 tiếp xúc nhau

tại điểm có hoành độ IMG_264 là hệ phương trình IMG_265 có nghiệm IMG_266

Nghiệm của hệ là hoành độ của tiếp điểm của hai đường đó.

· Nếu IMG_267IMG_268 thì

IMG_269IMG_270 iếp xúc nhau Û phương trình IMG_271 có nghiệm kép.

Các dạng tiếp tuyến của đồ thị hàm số thường gặp

– Viết phương trình tiếp tuyến khi biết tọa độ tiếp điểm IMG_272 , hoặc hoành độ IMG_273 , hoặc tung độ IMG_274 .

– Viết phương trình tiếp tuyến khi biết tiếp tuyến đi qua điểm IMG_275 cho trước.

– Viết phương trình tiếp tuyến khi biết hệ số góc của nó.

Phương pháp:

Cho hàm số IMG_276 có đồ thị IMG_277IMG_278 là điểm trên IMG_279 . Tiếp tuyến với đồ thị IMG_280 tại IMG_281 có:

– Hệ số góc: IMG_282

– Phương trình: IMG_283 , hay IMG_284

Vậy, để viết được phương trình tiếp tuyến tại IMG_285 chúng ta cần đủ ba yếu tố sau:

– Hoành độ tiếp điểm: IMG_286

– Tung độ tiếp điểm: IMG_287 (Nếu đề chưa cho, ta phải tính bằng cách thay IMG_288 vào hàm số IMG_289 )

– Hệ số góc IMG_290

B. LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP.

Phương pháp .

1. Hai đồ thị tiếp xúc

1.1. Định nghĩa: Hai đồ thị của hai hàm số IMG_292IMG_293 gọi là tiếp xúc nhau tại điểm M nếu tại M chúng có cùng tiếp tuyến.

2.1. Định lí 1: Hai đồ thị của hai hàm số IMG_294IMG_295 tiếp xúc nhau khi và chỉ khi hệ phương trình: IMG_296 có nghiệm và nghiệm của hệ là tọa độ tiếp điểm.

2. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1.2. Định nghĩa: Cho hàm số IMG_297 . Một cát tuyến IMG_298 được giới hạn bởi đường thẳng IMG_299 khi IMG_300 dần tới IMG_301 thì IMG_302 gọi là tiếp tuyến của đồ thị. IMG_303 gọi là tiếp điểm.

Định lí 2: Đạo hàm của IMG_304 tại IMG_305 là hệ số góc của tiếp tuyến tại IMG_306 .

Nhận xét: Hệ số góc của mọi tiếp tuyến đều có dạng IMG_307 .

2.2. Các bài toán về phương trình tiếp tuyến:

Bài toán 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số IMG_308 tại điểm IMG_309 .

Phương pháp:

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số IMG_310 tại IMG_311 là:

IMG_312 với IMG_313 .

Bài toán 2: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số IMG_314 , biết tiếp tuyến có hệ số góc IMG_315 .

Phương pháp:

Cách 1:

*Phương trình tiếp tuyến có dạng: IMG_316

* Điều kiện tiếp xúc là hệ phương trình: IMG_317

Từ (2) ta tìm được IMG_318 , thế vào (1) ta có được IMG_319 . Ta có tiếp tuyến cần tìm.

Cách 2:

* Giải phương trình IMG_320 giải phương trình này ta tìm được các nghiệm IMG_321 .

* Phương trình tiếp tuyến: IMG_322 .

Chú ý: Đối với bài toán này ta cần lưu ý một số vấn đề sau:

* Số tiếp tuyến của đồ thị chính là số nghiệm của phương trình : IMG_323 .

*Cho hai đường thẳng IMG_324 và IMG_325 . Khi đó

i) IMG_326 , trong đó IMG_327 .

ii) IMG_328

iii) IMG_329 .

Bài toán 01: . Viết phương trình tiếp tuyến khi biết tọa độ tiếp điểm

Phương pháp .

Bài toán 1 :

Hai đường cong IMG_330IMG_331 tiếp xúc nhau tại IMG_332 .Khi điểm IMG_333 và tiếp tuyến tại IMG_334 của IMG_335 trùng với tiếp tuyến tại IMG_336 của IMG_337 chỉ khi hệ phương trình sau: IMG_338 có nghiệm IMG_339 .

Lưu ý : Mệnh đề sau đây không đúng cho mọi trường hợp:

IMG_340 tiếp xúc nhau IMG_341 có nghiệm kép .

Hàm IMG_342 nhận IMG_343 làm nghiệm bội IMG_344 nếu IMG_345IMG_346 . Nghiệm bội lớn hơn hoặc bằng IMG_347 chứ không phải nghiệm kép.

Phép biến đổi tương đương của phương trình nói chung không bảo toàn số bội của nghiệm.

Ví dụ 1. Đường cong IMG_348 không tiếp xúc với trục hoành tại IMG_349 , tức là phương trình IMG_350 không nhận IMG_351 làm nghiệm bội lớn hơn hoặc bằng IMG_352 . Khi đó đồ thị IMG_353 của hàm số tiếp xúc với trục hoành tại IMG_354 nhưng phương trình IMG_355 nhận IMG_356 làm nghiệm bội IMG_357 .

Ví dụ 2. Đồ thị IMG_358 của hàm số tiếp xúc với đường thẳng IMG_359 tại IMG_360 nhưng phương trình IMG_361 thì không thể có nghiệm kép.

Như vậy, biến đổi tương đương của phương trình chỉ bảo toàn tập nghiệm, chứ không chắc bảo toàn số bội các nghiệm. Đây cũng là sai lầm dễ mắc phải khi giải quyết bài toán tiếp tuyến.

Bài toán 2 :

IMG_362 Đường cong IMG_363 có tiếp tuyến tại điểm có hoành độ IMG_364 khi và chỉ khi hàm số IMG_365 khả vi tại IMG_366 . Trong trường hợp IMG_367 có tiếp tuyến tại điểm có hoành độ IMG_368 thì tiếp tuyến đó có hệ số góc IMG_369 .

IMG_370 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị IMG_371 tại điểm IMG_372 có dạng : IMG_373

Các ví dụ

Ví dụ 1 : Cho hàm số IMG_374 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :

1. Tại điểm IMG_375 ; 2. Tại điểm có hoành độ bằng 2 ;

3. Tại điểm có tung độ bằng 1 ;. 4. Tại giao điểm (C) với trục tung ;

5. Có hệ số góc là 9 ;

6. Song song với đường thẳng (d ): IMG_376 ;

7. Vuông góc với đường thẳng (d’ ) : IMG_377 .

Lời giải.

Hàm số đã cho xác định IMG_378

Ta có: IMG_379

1. Phương trình tiếp tuyến IMG_380 tại IMG_381 có phương trình : IMG_382

Ta có: IMG_383 , khi đó phương trình IMG_384 là: IMG_385

Chú ý:

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số IMG_386 tại điểm IMG_387 .

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số IMG_388 tại IMG_389 là: IMG_390

2. Thay IMG_391 vào đồ thị của (C) ta được IMG_392 .

Tương tự câu 1, phương trình IMG_393 là: IMG_394

Chú ý:

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số IMG_395 biết hoành độ tiếp điểm IMG_396 , IMG_397 IMG_398 phương trình tiếp tuyến: IMG_399

3. Thay IMG_400 vào đồ thị của (C) ta được IMG_401 hoặc IMG_402 .

Tương tự câu 1, phương trình IMG_403 là: IMG_404 , IMG_405

Chú ý: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số IMG_406 biết tung độ tiếp điểm bằng IMG_407 . Gọi IMG_408 là tiếp điểm

Giải phương trình IMG_409 ta tìm được các nghiệm IMG_410 .

Tính IMG_411 IMG_412 phương trình tiếp tuyến: IMG_413

4. Trục tung Oy : IMG_414 .Tương tự câu 1, phương trình IMG_415 là: IMG_416

5. Gọi IMG_417 là tọa độ tiếp điểm của đồ thị (C ) của hàm số và tiếp tuyến IMG_418 .

Ta có : IMG_419 , theo giả thiết IMG_420 , tức là IMG_421 IMG_422 hoặc IMG_423 . Tương tự câu 1

6. Gọi IMG_424 là tọa độ tiếp điểm của đồ thị (C ) của hàm số và tiếp tuyến IMG_425 .

Theo bài toán: IMG_426 : IMG_427 IMG_428 . Tương tự câu 1

7. Gọi IMG_429 là tọa độ tiếp điểm của đồ thị (C ) của hàm số và tiếp tuyến IMG_430 .

Theo bài toán: IMG_431 : IMG_432 IMG_433 . Tương tự câu 1

Ví dụ 2 .

1. Cho hàm số: IMG_434 . Tìm IMG_435 để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng IMG_436 đi qua điểm IMG_437 .

2. Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số IMG_438 và (d) là tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 2. Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d) bằng IMG_439 .

Lời giải.

1. Hàm số đã cho xác định với IMG_440 .

Ta có: IMG_441

Với IMG_442

Phương trình tiếp tuyến tại điểm có IMG_443 : IMG_444

Tiếp tuyến này đi qua IMG_445 nên có: IMG_446

Vậy, IMG_447 là giá trị cần tìm.

2. Hàm số đã cho xác định với IMG_448 .

Ta có: IMG_449

Phương trình tiếp tuyến (d) : IMG_450

IMG_451 IMG_452 IMG_453 IMG_454